Cáp điện CV/FR 4 thương hiệu Lion. Loại đây 4, có 1 lõi – ruột dẫn gồm 7 sợi – thuộc loại Cáp hạ thế chống cháy:
TIÊU CHUẨN:
– AS/NZS 5000.1
– AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21
– BS 4066 – 1, 3; BS 6387
CẤU TRÚC CÁP:
– Ruột dẫn: Sợi đồng ủ mềm cấp 2 theo AS/NZS 1125
– Cách điện: FR – PVC (V-75)
NHẬN BIẾT:
– CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC
– Màu cam hoặc theo yêu cầu
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
– Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV
– Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75oC
– Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s:
Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm2: 140oC
Đối với tiết diện ruột dẫn 300 mm2: 160oC
– Cáp chịu được cháy ở 950oC trong 3h
– Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy
– Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của
cáp)
ỨNG DỤNG:
– Lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…
Lion CV/FR 4 (F0.85) cáp hạ thế chống cháy 1 lõi – 7 sợi ruột dẫn đồng /lõi
Giá gốc là: 26.179 ₫.20.210 ₫Giá hiện tại là: 20.210 ₫.
Dây điện CV/FR 4 Lion, chịu điện áp 0.6/1kV. Tiết điện 4 có 1 lõi ruột đồng – cáp hạ thế chống cháy ruột chứa 7 sợi dẫn mỗi lõi
Dịch vụ trọn gói dành cho khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi:
- Giao hàng toàn quốc.
- Bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ 1 đổi 1 do lỗi kỹ thuật
- Tư vấn, đề xuất cho khách sản phẩm phù hợp, tiết kiệm điện.
- Có khuyến mãi thêm khi mua đơn hàng lớn.
- Giá khuyến mại từ 25% đến 55% tuỳ thời điểm, liên hệ ngay để được giá tốt nhất.
| Series | CV/FR |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | AS/NZS 5000.1 |
| Số lõi | 1 |
| Chất liệu lõi ruột | Đồng |
| Loại đây | Cáp hạ thế chống cháy |
| Đơn vị tính | mét |
| Bảo hành | 1 Năm |
| Đóng gói | Cuộn |
| Chất liệu | Cáp điện lực hạ thế chống cháy, ruột đồng, băng mica, cách điện FR-PVC, không vỏ bảo vệ. |
| Mặt cắt danh định (mm2) | 4 |
| Số sợi ruột dẫn | 7 |
| Đường kính sợi ruột dẫn (mm) | 0.85 |
| Đường kính ruột dẫn (mm) | 2.6 |
| Đường kính tổng gần đúng (mm) | 5.4 |
| Khối lượng tổng (kg/km) | 64 |
| Điện áp danh định (Uo/U) | 0.6/1kV |
















