CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CE/FRT-LSHF
Tiêu chuẩn: BS 7211. BS EN 50525-3-41. TCVN 6612 / IEC 60228. IEC 60332-3-22, 24. IEC 60754-1, 2; IEC 61034-2.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CE/FRT-LSHF
Tiêu chuẩn: BS 7211. BS EN 50525-3-41. TCVN 6612 / IEC 60228. IEC 60332-3-22, 24. IEC 60754-1, 2; IEC 61034-2.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CE/FRT-LSHF
Tiêu chuẩn: BS 7211. BS EN 50525-3-41. TCVN 6612 / IEC 60228. IEC 60332-3-22, 24. IEC 60754-1, 2; IEC 61034-2.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CE/FRT-LSHF
Tiêu chuẩn: BS 7211. BS EN 50525-3-41. TCVN 6612 / IEC 60228. IEC 60332-3-22, 24. IEC 60754-1, 2; IEC 61034-2.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CV/FRT
Tiêu chuẩn: •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. • TCVN 6612 / IEC 60228. • IEC 60332-1,3. • BS 4066-1,3.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CV/FRT
Tiêu chuẩn: •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. • TCVN 6612 / IEC 60228. • IEC 60332-1,3. • BS 4066-1,3.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CV/FRT
Tiêu chuẩn: •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. • TCVN 6612 / IEC 60228. • IEC 60332-1,3. • BS 4066-1,3.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CV/FRT
Tiêu chuẩn: •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. • TCVN 6612 / IEC 60228. • IEC 60332-1,3. • BS 4066-1,3.
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Cadivi CV/LF 1.0 (7/0.425) 0.6/1kV dây ruột đồng 1 lõi – 7 sợi dẫn/lõi
Series: VC/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Cadivi CV/LF 1.5 (7/0.52) 0.6/1kV dây ruột đồng 1 lõi – 7 sợi dẫn/lõi
Series: VC/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: VC/LF
Tiêu chuẩn: JIS C 3307
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Cadivi CV/LF 2.5 (7/0.67) 0.6/1kV dây ruột đồng 1 lõi – 7 sợi dẫn/lõi
Series: VC/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Cadivi CV/LF 4 (7/0.85) 0.6/1kV dây ruột đồng 1 lõi – 7 sợi dẫn/lõi
Series: VC/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Cadivi CV/LF 6 (7/1.04) 0.6/1kV dây ruột đồng 1 lõi – 7 sợi dẫn/lõi
Series: VC/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: VC/LF
Tiêu chuẩn: JIS C 3307
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 2 LÕI
Series: VCmd/LF
Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5
Số lõi: 2
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CXE/FR-LSHF
Tiêu chuẩn: - TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. - TCVN 6612 / IEC 60228. - IEC 60331-21; IEC 60332-1,3. - BS 6387; BS 4066-1,3. - IEC 60754-1,2; IEC 61034-2. - BS 6425-1,2; BS 7622-2. - AS/NZS 3013.AL1588
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CXE/FR-LSHF
Tiêu chuẩn: - TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. - TCVN 6612 / IEC 60228. - IEC 60331-21; IEC 60332-1,3. - BS 6387; BS 4066-1,3. - IEC 60754-1,2; IEC 61034-2. - BS 6425-1,2; BS 7622-2. - AS/NZS 3013.AL1588
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 1 LÕI
Series: CXE/FR-LSHF
Tiêu chuẩn: - TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. - TCVN 6612 / IEC 60228. - IEC 60331-21; IEC 60332-1,3. - BS 6387; BS 4066-1,3. - IEC 60754-1,2; IEC 61034-2. - BS 6425-1,2; BS 7622-2. - AS/NZS 3013.AL1588
Số lõi: 1
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 3 LÕI
Series: CXE/FR-LSHF
Tiêu chuẩn: - TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. - TCVN 6612 / IEC 60228. - IEC 60331-21; IEC 60332-1,3. - BS 6387; BS 4066-1,3. - IEC 60754-1,2; IEC 61034-2. - BS 6425-1,2; BS 7622-2. - AS/NZS 3013.AL1588
Số lõi: 3
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 3 LÕI
Cadivi CXE/FR 3×1.5 Cáp điện lực hạ thế chống cháy 3 lõi đồng
Series: CXE/FR-LSHF
Tiêu chuẩn: - TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. - TCVN 6612 / IEC 60228. - IEC 60331-21; IEC 60332-1,3. - BS 6387; BS 4066-1,3. - IEC 60754-1,2; IEC 61034-2. - BS 6425-1,2; BS 7622-2. - AS/NZS 3013.AL1588
Số lõi: 3
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 3 LÕI
Cadivi CXE/FR 3×2.5 Cáp điện lực hạ thế chống cháy 3 lõi đồng
Series: CXE/FR-LSHF
Tiêu chuẩn: - TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. - TCVN 6612 / IEC 60228. - IEC 60331-21; IEC 60332-1,3. - BS 6387; BS 4066-1,3. - IEC 60754-1,2; IEC 61034-2. - BS 6425-1,2; BS 7622-2. - AS/NZS 3013.AL1588
Số lõi: 3
CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG 3 LÕI
Series: CXE/FR-LSHF
Tiêu chuẩn: - TCVN 5935-1 / IEC 60502-1. - TCVN 6612 / IEC 60228. - IEC 60331-21; IEC 60332-1,3. - BS 6387; BS 4066-1,3. - IEC 60754-1,2; IEC 61034-2. - BS 6425-1,2; BS 7622-2. - AS/NZS 3013.AL1588
Số lõi: 3
Dây Cáp Điện Dân Dụng Chính Hãng – An Toàn Cho Mọi Công Trình | Điện PK
Danh mục dây cáp điện dân dụng tại Công Ty TNHH Điện PK cung cấp các loại dây điện lõi đồng chất lượng cao dùng cho nhà ở, căn hộ, văn phòng và công trình dân dụng. Sản phẩm đảm bảo dẫn điện ổn định, an toàn và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật điện hiện hành.
Dây cáp điện dân dụng được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện sinh hoạt như cấp nguồn cho đèn chiếu sáng, ổ cắm điện, máy lạnh, máy nước nóng và các thiết bị điện gia đình. Việc lựa chọn đúng loại dây điện sẽ giúp hệ thống điện vận hành ổn định, giảm tổn hao điện năng và đảm bảo an toàn lâu dài.
Điện PK phân phối các loại dây điện dân dụng chính hãng với nhiều tiết diện khác nhau, phù hợp cho mọi nhu cầu thi công điện.
Các loại dây cáp điện dân dụng tại Điện PK
Danh mục dây cáp điện dân dụng bao gồm các loại phổ biến:
Dây điện đơn lõi đồng
Dây điện CV
Dây điện VCm
Dây điện mềm
Dây điện luồn ống
Phù hợp:
Đi dây âm tường
Đi dây trong ống PVC
Hệ thống điện chiếu sáng
Hệ thống ổ cắm điện
Dây điện đôi và dây điện nhiều lõi
Dây điện 2 lõi
Dây điện mềm 2 lõi
Dây điện bọc tròn
Dây điện bọc dẹt
Phù hợp:
Đi dây nổi
Thiết bị điện gia dụng
Máy bơm nước
Quạt điện
Cáp điện dân dụng nhiều lõi
Cáp điện CVV
Cáp điện CXV
Cáp điện bọc PVC
Cáp điện bọc XLPE
Phù hợp:
Cấp nguồn tổng
Tủ điện gia đình
Nhà phố
Chung cư
Ưu điểm dây cáp điện dân dụng tại Điện PK
✔ Lõi đồng nguyên chất dẫn điện tốt
✔ Cách điện PVC an toàn
✔ Ít sinh nhiệt khi tải cao
✔ Chống cháy lan tốt
✔ Tuổi thọ sử dụng lâu dài
✔ Độ bền cơ học cao
Dây điện dân dụng tại Điện PK được lựa chọn phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài.
Hướng dẫn chọn dây cáp điện dân dụng
Việc chọn tiết diện dây điện phù hợp giúp đảm bảo an toàn điện và tiết kiệm chi phí.
Dây điện chiếu sáng
Thường sử dụng: 1.0mm² – 1.5mm²
Dây điện ổ cắm
Thường sử dụng: 2.5mm²
Dây cấp nguồn tổng
Thường sử dụng: 4mm² – 10mm²
Dây điện máy lạnh
Thường sử dụng: 2.5mm² – 4mm²
Việc chọn sai tiết diện dây điện có thể gây nóng dây, sụt áp và mất an toàn điện.
Ứng dụng dây cáp điện dân dụng
Dây điện dân dụng được sử dụng trong:
Nhà ở
Căn hộ chung cư
Văn phòng
Cửa hàng
Trường học
Khách sạn
Nhà trọ
Vì sao nên mua dây cáp điện dân dụng tại Điện PK
Công Ty TNHH Điện PK là đơn vị chuyên phân phối thiết bị điện và dây cáp điện chính hãng.
Ưu điểm khi mua tại Điện PK:
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ CO CQ
Giá cạnh tranh
Giao hàng nhanh
Tư vấn kỹ thuật miễn phí
Hỗ trợ công trình
Điện PK giúp khách hàng lựa chọn đúng loại dây điện phù hợp với công suất sử dụng và tiêu chuẩn an toàn điện.
Điện PK – Nhà phân phối dây điện dân dụng uy tín
Điện PK cung cấp giải pháp dây điện dân dụng cho:
Nhà thầu điện
Công trình dân dụng
Chủ nhà
Kỹ sư điện
Cam kết:
Hàng chính hãng
Đúng tiêu chuẩn
Đúng tiết diện
Đúng giá








