Hiển thị 1–32 của 56 kết quả

- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-4

Số lõi: 2

Giá gốc là: 25.931 ₫.Giá hiện tại là: 20.019 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 122.753 ₫.Giá hiện tại là: 94.765 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.218.834 ₫.Giá hiện tại là: 940.940 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.444.532 ₫.Giá hiện tại là: 1.115.179 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 190.318 ₫.Giá hiện tại là: 146.925 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.798.114 ₫.Giá hiện tại là: 1.388.144 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-4

Số lõi: 2

Giá gốc là: 38.016 ₫.Giá hiện tại là: 29.348 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 2.345.782 ₫.Giá hiện tại là: 1.810.944 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 275.962 ₫.Giá hiện tại là: 213.043 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 367.686 ₫.Giá hiện tại là: 283.854 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-4

Số lõi: 2

Giá gốc là: 55.037 ₫.Giá hiện tại là: 42.489 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 489.715 ₫.Giá hiện tại là: 378.060 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-4

Số lõi: 2

Giá gốc là: 76.010 ₫.Giá hiện tại là: 58.680 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 684.418 ₫.Giá hiện tại là: 528.371 ₫.
- 23%

Series: CVV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 936.036 ₫.Giá hiện tại là: 722.620 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 149.353 ₫.Giá hiện tại là: 115.301 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.295.114 ₫.Giá hiện tại là: 999.828 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.528.632 ₫.Giá hiện tại là: 1.180.104 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 213.991 ₫.Giá hiện tại là: 165.201 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.891.274 ₫.Giá hiện tại là: 1.460.064 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 2.442.301 ₫.Giá hiện tại là: 1.885.456 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 304.981 ₫.Giá hiện tại là: 235.445 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 397.256 ₫.Giá hiện tại là: 306.682 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 85.288 ₫.Giá hiện tại là: 65.842 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 518.422 ₫.Giá hiện tại là: 400.222 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 109.361 ₫.Giá hiện tại là: 84.427 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 714.485 ₫.Giá hiện tại là: 551.582 ₫.
- 23%

Series: CVV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 973.048 ₫.Giá hiện tại là: 751.193 ₫.
- 23%

Series: CXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 28.944 ₫.Giá hiện tại là: 22.345 ₫.
- 23%

Series: CXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 120.722 ₫.Giá hiện tại là: 93.197 ₫.
- 23%

Series: CXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.226.556 ₫.Giá hiện tại là: 946.901 ₫.
- 23%

Series: CXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 1.455.905 ₫.Giá hiện tại là: 1.123.959 ₫.

Cáp Hạ Thế 2 Lõi Chính Hãng – Cáp Điện Lực CVV 2 Lõi | Điện PK

Danh mục cáp hạ thế 2 lõi tại Công Ty TNHH Điện PK cung cấp các loại cáp điện lực hạ thế 2 lõi lõi đồng chính hãng dùng cho hệ thống điện dân dụng và công nghiệp điện áp thấp đến 0.6/1kV. Sản phẩm đảm bảo dẫn điện ổn định, chịu tải tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật điện hiện hành.

Cáp điện lực hạ thế 2 lõi thường được sử dụng để cấp nguồn điện 1 pha từ tủ điện tổng đến các tủ điện nhánh hoặc thiết bị điện. Nhờ cấu tạo lõi đồng chất lượng cao và lớp cách điện PVC hoặc XLPE bền bỉ, cáp hạ thế 2 lõi giúp hệ thống điện vận hành ổn định và an toàn trong thời gian dài.

Điện PK phân phối các loại cáp hạ thế 2 lõi chính hãng với nhiều tiết diện khác nhau, phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà xưởng và tòa nhà.


Cáp hạ thế 2 lõi là gì?

Cáp hạ thế 2 lõi là loại cáp điện lực gồm hai lõi dẫn điện bằng đồng hoặc nhôm được bọc cách điện PVC hoặc XLPE và có lớp vỏ bảo vệ bên ngoài.

Cáp điện lực hạ thế 2 lõi thường được sử dụng để:

  • Cấp điện 1 pha

  • Cấp nguồn thiết bị điện

  • Hệ thống điện nhà ở

  • Hệ thống điện nhà xưởng

  • Hệ thống điện công trình

Cáp hạ thế 2 lõi thường được lắp đặt trong máng cáp, ống điện hoặc đi ngầm.


Đặc điểm cáp điện lực hạ thế 2 lõi tại Điện PK

Các sản phẩm cáp điện lực hạ thế 2 lõi có nhiều ưu điểm:

✔ Lõi đồng dẫn điện tốt

✔ Chịu tải cao

✔ Ít sụt áp

✔ Cách điện PVC hoặc XLPE bền bỉ

✔ Chịu nhiệt tốt

✔ Tuổi thọ cao

Cáp hạ thế chất lượng cao giúp hệ thống điện hoạt động ổn định và an toàn.


Các tiết diện cáp hạ thế 2 lõi phổ biến

Danh mục cáp hạ thế 2 lõi tại Điện PK bao gồm nhiều tiết diện:

Cáp điện lực 2 lõi 6mm² – 16mm²

Ứng dụng:

  • Nhà ở dân dụng

  • Thiết bị điện

  • Tủ điện nhỏ


Cáp điện lực 2 lõi 25mm² – 50mm²

Ứng dụng:

  • Nhà xưởng nhỏ

  • Tủ điện tổng

  • Công trình dân dụng


Cáp điện lực 2 lõi 70mm² – 150mm²

Ứng dụng:

  • Nhà xưởng

  • Hệ thống điện công nghiệp

  • Cấp nguồn tổng


Cáp điện lực 2 lõi tiết diện lớn

Ứng dụng:

  • Nhà máy

  • Công trình điện

  • Hệ thống điện công nghiệp


Ứng dụng cáp hạ thế 2 lõi

Cáp hạ thế 2 lõi được sử dụng rộng rãi trong:

  • Nhà ở dân dụng

  • Nhà phố

  • Chung cư

  • Nhà xưởng

  • Nhà máy

  • Công trình điện

Đây là loại cáp điện thường được sử dụng trong hệ thống điện 1 pha và hệ thống điện hạ thế.


Hướng dẫn chọn cáp hạ thế 2 lõi

Việc chọn đúng tiết diện cáp giúp hệ thống điện hoạt động ổn định.

Nhà ở

  • Nên dùng: 6mm² – 16mm²

Nhà xưởng nhỏ

  • Nên dùng: 25mm² – 50mm²

Nhà xưởng lớn

  • Nên dùng: 70mm² trở lên

Chọn đúng tiết diện giúp giảm sụt áp và tăng độ an toàn điện.


Vì sao nên mua cáp hạ thế 2 lõi tại Điện PK

Công Ty TNHH Điện PK là đơn vị phân phối dây điện và cáp điện chính hãng.

Ưu điểm khi mua tại Điện PK:

  • Hàng chính hãng

  • Tiết diện đúng tiêu chuẩn

  • Chịu tải cao

  • Giá cạnh tranh

  • Giao hàng nhanh

  • Tư vấn kỹ thuật

Điện PK hỗ trợ lựa chọn loại cáp điện lực hạ thế 2 lõi phù hợp với công suất sử dụng và hệ thống điện thực tế.


Điện PK – Nhà phân phối cáp hạ thế uy tín

Điện PK cung cấp cáp hạ thế cho:

  • Nhà thầu điện

  • Công trình dân dụng

  • Công trình công nghiệp

  • Nhà xưởng

Cam kết:

  • Hàng chính hãng

  • Đúng tiêu chuẩn

  • Đúng tiết diện

  • Đúng giá