Hiển thị tất cả 28 kết quả

- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 189.378 ₫.Giá hiện tại là: 133.511 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 215.158 ₫.Giá hiện tại là: 151.686 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 46.051 ₫.Giá hiện tại là: 32.466 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 258.433 ₫.Giá hiện tại là: 182.195 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 320.695 ₫.Giá hiện tại là: 226.090 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 58.979 ₫.Giá hiện tại là: 41.580 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 70.891 ₫.Giá hiện tại là: 49.978 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 87.890 ₫.Giá hiện tại là: 61.962 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 111.823 ₫.Giá hiện tại là: 78.835 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 140.994 ₫.Giá hiện tại là: 99.401 ₫.
- 29%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 269.363 ₫.Giá hiện tại là: 189.901 ₫.
- 30%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 301.212 ₫.Giá hiện tại là: 212.354 ₫.
- 29%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 66.312 ₫.Giá hiện tại là: 46.750 ₫.
- 29%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 356.249 ₫.Giá hiện tại là: 251.156 ₫.
- 30%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 431.104 ₫.Giá hiện tại là: 303.928 ₫.
- 29%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 84.164 ₫.Giá hiện tại là: 59.336 ₫.
- 30%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 98.680 ₫.Giá hiện tại là: 69.569 ₫.
- 29%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 116.554 ₫.Giá hiện tại là: 82.171 ₫.
- 30%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 146.070 ₫.Giá hiện tại là: 102.979 ₫.
- 29%

Series: AXV/DSTA

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 181.699 ₫.Giá hiện tại là: 128.098 ₫.
- 30%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 115.128 ₫.Giá hiện tại là: 81.165 ₫.
- 29%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 138.424 ₫.Giá hiện tại là: 97.589 ₫.
- 30%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 21.416 ₫.Giá hiện tại là: 15.098 ₫.
- 30%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 28.393 ₫.Giá hiện tại là: 20.017 ₫.
- 30%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 36.223 ₫.Giá hiện tại là: 25.537 ₫.
- 29%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 53.784 ₫.Giá hiện tại là: 37.918 ₫.
- 30%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 70.772 ₫.Giá hiện tại là: 49.894 ₫.
- 30%

Series: LV-ABC

Tiêu chuẩn: TCVN 6447

Số lõi: 2

Giá gốc là: 90.968 ₫.Giá hiện tại là: 64.132 ₫.

Cáp Nhôm 2 Lõi Chính Hãng – Cáp Điện Nhôm ABC 2 Lõi | Điện PK

Danh mục cáp nhôm 2 lõi tại Công Ty TNHH Điện PK cung cấp các loại cáp điện nhôm 2 lõi chính hãng chuyên dùng cho hệ thống cấp điện hạ thế và đường dây điện ngoài trời. Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, khả năng dẫn điện ổn định và chi phí đầu tư thấp hơn so với cáp đồng, phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

Cáp nhôm 2 lõi là loại cáp điện gồm hai lõi dẫn điện bằng nhôm được bọc cách điện XLPE hoặc PVC và lớp vỏ bảo vệ chắc chắn. Loại cáp này thường được sử dụng để cấp điện 1 pha cho nhà ở, khu dân cư, nhà xưởng hoặc các công trình cần kéo điện ngoài trời.

Điện PK phân phối các loại cáp nhôm 2 lõi chính hãng với nhiều tiết diện khác nhau, đáp ứng nhu cầu thi công điện dân dụng và công nghiệp.


Cáp nhôm 2 lõi là gì?

Cáp nhôm 2 lõi là loại dây dẫn điện gồm hai lõi nhôm dẫn điện được bọc lớp cách điện bền bỉ, thường được sử dụng cho hệ thống điện hạ thế ngoài trời.

Cáp điện nhôm 2 lõi thường được sử dụng để:

  • Cấp điện 1 pha ngoài trời

  • Đường dây điện trên không

  • Hệ thống điện khu dân cư

  • Cấp điện nhà xưởng

  • Công trình điện

Cáp nhôm 2 lõi thường được lắp đặt treo trên cột điện hoặc đi nổi ngoài trời.


Đặc điểm cáp nhôm 2 lõi tại Điện PK

Các sản phẩm cáp nhôm 2 lõi có nhiều ưu điểm nổi bật:

✔ Trọng lượng nhẹ

✔ Dẫn điện ổn định

✔ Chi phí thấp hơn cáp đồng

✔ Tiết kiệm chi phí thi công

✔ Chịu thời tiết tốt

✔ Tuổi thọ lâu dài

Cáp điện nhôm giúp giảm chi phí đầu tư nhưng vẫn đảm bảo khả năng truyền tải điện ổn định.


Các tiết diện cáp nhôm 2 lõi phổ biến

Danh mục cáp nhôm 2 lõi tại Điện PK bao gồm nhiều tiết diện:

Cáp nhôm 2 lõi 16mm² – 35mm²

Ứng dụng:

  • Hệ thống điện dân dụng

  • Điện sinh hoạt

  • Đường dây điện nhỏ


Cáp nhôm 2 lõi 50mm² – 95mm²

Ứng dụng:

  • Cấp điện công trình

  • Nhà xưởng nhỏ

  • Điện ngoài trời


Cáp nhôm 2 lõi 120mm² – 240mm²

Ứng dụng:

  • Hệ thống điện công nghiệp

  • Đường dây điện lực

  • Khu dân cư


Cáp nhôm 2 lõi tiết diện lớn

Ứng dụng:

  • Nhà máy

  • Trạm điện

  • Hệ thống điện lực


Ứng dụng cáp nhôm 2 lõi

Cáp nhôm 2 lõi được sử dụng phổ biến trong:

  • Hệ thống điện dân dụng

  • Đường dây điện trên không

  • Khu dân cư

  • Nhà xưởng

  • Công trình điện

Đây là loại cáp điện thường được sử dụng để cấp điện ngoài trời và kéo điện khoảng cách dài.


So sánh cáp nhôm 2 lõi và cáp đồng

Cáp nhôm 2 lõi

  • Giá rẻ hơn

  • Trọng lượng nhẹ

  • Phù hợp đi xa

Cáp đồng 2 lõi

  • Dẫn điện tốt hơn

  • Chịu tải cao hơn

  • Ít sụt áp hơn

Cáp nhôm là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các hệ thống điện ngoài trời.


Vì sao nên mua cáp nhôm 2 lõi tại Điện PK

Công Ty TNHH Điện PK là đơn vị phân phối dây điện và cáp điện chính hãng.

Ưu điểm:

  • Hàng chính hãng

  • Đúng tiêu chuẩn

  • Giá cạnh tranh

  • Giao hàng nhanh

  • Tư vấn kỹ thuật

Điện PK hỗ trợ lựa chọn loại cáp nhôm 2 lõi phù hợp với tải điện và chiều dài đường dây.


Điện PK – Nhà phân phối cáp điện nhôm uy tín

Điện PK cung cấp cáp điện nhôm cho:

  • Nhà thầu điện

  • Công trình điện

  • Điện lực

  • Nhà xưởng

Cam kết:

  • Hàng chính hãng

  • Đúng tiêu chuẩn

  • Đúng tiết diện

  • Đúng giá