Hiển thị 1–32 của 137 kết quả

- 30%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 60.437 ₫.Giá hiện tại là: 42.608 ₫.
- 30%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 77.728 ₫.Giá hiện tại là: 54.798 ₫.
- 29%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 10.530 ₫.Giá hiện tại là: 7.424 ₫.
- 29%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 95.170 ₫.Giá hiện tại là: 67.095 ₫.
- 30%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 120.409 ₫.Giá hiện tại là: 84.888 ₫.
- 29%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 14.828 ₫.Giá hiện tại là: 10.454 ₫.
- 30%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 150.714 ₫.Giá hiện tại là: 106.253 ₫.
- 30%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 19.321 ₫.Giá hiện tại là: 13.621 ₫.
- 29%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 190.652 ₫.Giá hiện tại là: 134.410 ₫.
- 30%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 27.097 ₫.Giá hiện tại là: 19.103 ₫.
- 29%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 36.580 ₫.Giá hiện tại là: 25.789 ₫.
- 29%

Series: AV

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 49.723 ₫.Giá hiện tại là: 35.055 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 10.638 ₫.Giá hiện tại là: 7.500 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 69.671 ₫.Giá hiện tại là: 49.118 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 81.972 ₫.Giá hiện tại là: 57.790 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 13.586 ₫.Giá hiện tại là: 9.578 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 102.179 ₫.Giá hiện tại là: 72.036 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 127.429 ₫.Giá hiện tại là: 89.837 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 18.684 ₫.Giá hiện tại là: 13.172 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 189.378 ₫.Giá hiện tại là: 133.511 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 215.158 ₫.Giá hiện tại là: 151.686 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 46.051 ₫.Giá hiện tại là: 32.466 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 258.433 ₫.Giá hiện tại là: 182.195 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 320.695 ₫.Giá hiện tại là: 226.090 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 58.979 ₫.Giá hiện tại là: 41.580 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 70.891 ₫.Giá hiện tại là: 49.978 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 87.890 ₫.Giá hiện tại là: 61.962 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 111.823 ₫.Giá hiện tại là: 78.835 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 2

Giá gốc là: 140.994 ₫.Giá hiện tại là: 99.401 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 158.252 ₫.Giá hiện tại là: 111.568 ₫.
- 30%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 23.490 ₫.Giá hiện tại là: 16.560 ₫.
- 29%

Series: AXV

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 3

Giá gốc là: 247.601 ₫.Giá hiện tại là: 174.559 ₫.

Cáp Điện Nhôm Chính Hãng – Cáp Nhôm Hạ Thế Giá Tốt | Điện PK

Danh mục cáp điện nhôm tại Công Ty TNHH Điện PK cung cấp các loại cáp điện lõi nhôm chất lượng cao dùng cho hệ thống truyền tải điện hạ thế, cấp điện ngoài trời và cấp nguồn tổng cho công trình dân dụng và công nghiệp.

Cáp điện nhôm là giải pháp tiết kiệm chi phí so với cáp đồng nhưng vẫn đảm bảo khả năng truyền tải điện ổn định. Nhờ trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý, cáp nhôm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điện lực, công trình xây dựng và nhà xưởng.

Điện PK phân phối các loại cáp nhôm chính hãng với nhiều tiết diện khác nhau, phù hợp cho nhiều nhu cầu cấp điện.


Cáp điện nhôm là gì?

Cáp điện nhôm là loại cáp điện sử dụng lõi dẫn điện bằng nhôm thay vì đồng, thường dùng trong hệ thống điện hạ thế và truyền tải điện ngoài trời.

Cáp nhôm thường được sử dụng để:

  • Cấp điện từ trụ điện vào nhà

  • Cấp điện tổng

  • Điện ngoài trời

  • Hệ thống điện công trình

  • Hệ thống điện nhà xưởng

Cáp điện nhôm có ưu điểm lớn về giá thành và trọng lượng, phù hợp cho các công trình cần tiết kiệm chi phí đầu tư.


Các loại cáp điện nhôm phổ biến tại Điện PK

Danh mục cáp điện nhôm bao gồm nhiều chủng loại:

Cáp nhôm vặn xoắn (ABC)

Đặc điểm:

  • Lõi nhôm

  • Cách điện XLPE

  • Dùng ngoài trời

  • Độ bền cao

Ứng dụng:

  • Điện lực hạ thế

  • Điện dân dụng

  • Điện ngoài trời

  • Khu dân cư


Cáp nhôm bọc cách điện

Đặc điểm:

  • Lõi nhôm

  • Cách điện PVC hoặc XLPE

  • Chịu tải tốt

Ứng dụng:

  • Cấp nguồn tổng

  • Nhà xưởng

  • Công trình


Cáp nhôm hạ thế nhiều lõi

Đặc điểm:

  • 2 lõi – 3 lõi – 4 lõi

  • Tải điện lớn

Ứng dụng:

  • Tủ điện tổng

  • Hệ thống điện công nghiệp

  • Nhà máy


Ưu điểm cáp điện nhôm

Cáp điện nhôm có nhiều ưu điểm nổi bật:

✔ Giá thành thấp hơn cáp đồng

✔ Trọng lượng nhẹ

✔ Dễ thi công lắp đặt

✔ Chịu tải tốt

✔ Độ bền cao

✔ Phù hợp cấp điện ngoài trời

Cáp nhôm là giải pháp hiệu quả cho các công trình cần tiết kiệm chi phí đầu tư hệ thống điện.


So sánh cáp nhôm và cáp đồng

Tiêu chí

Cáp nhôm

Cáp đồng

Giá thành

Thấp hơn

Cao hơn

Trọng lượng

Nhẹ

Nặng

Dẫn điện

Tốt

Rất tốt

Ứng dụng

Ngoài trời

Trong nhà

Cáp nhôm thường được sử dụng cho hệ thống cấp điện tổng hoặc cấp điện ngoài trời, trong khi cáp đồng thường dùng cho hệ thống điện trong nhà.


Ứng dụng cáp điện nhôm

Cáp điện nhôm được sử dụng phổ biến trong:

  • Điện lực hạ thế

  • Khu dân cư

  • Nhà ở

  • Nhà xưởng

  • Công trình xây dựng

  • Trang trại

  • Hệ thống điện ngoài trời

Đây là loại cáp điện được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp điện từ trụ điện vào công trình.


Vì sao nên mua cáp điện nhôm tại Điện PK

Công Ty TNHH Điện PK là đơn vị chuyên phân phối dây điện và cáp điện chính hãng.

Ưu điểm khi mua tại Điện PK:

  • Hàng chính hãng

  • Tiết diện đúng tiêu chuẩn

  • Chất lượng ổn định

  • Giá cạnh tranh

  • Giao hàng nhanh

  • Tư vấn kỹ thuật

Điện PK hỗ trợ khách hàng lựa chọn loại cáp điện nhôm phù hợp với công suất sử dụng và điều kiện lắp đặt.


Điện PK – Nhà phân phối cáp nhôm uy tín

Điện PK cung cấp cáp nhôm cho:

  • Nhà thầu điện

  • Công trình dân dụng

  • Công trình công nghiệp

  • Điện lực

  • Nhà xưởng

Cam kết:

  • Hàng chính hãng

  • Đúng tiêu chuẩn

  • Đúng tiết diện

  • Đúng giá