Hiển thị 1–32 của 85 kết quả

- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 6.502 ₫.Giá hiện tại là: 5.787 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 8.932 ₫.Giá hiện tại là: 7.949 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: JIS C 3307

Số lõi: 1

Giá gốc là: 10.811 ₫.Giá hiện tại là: 9.622 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 14.569 ₫.Giá hiện tại là: 12.966 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 22.032 ₫.Giá hiện tại là: 19.608 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 32.335 ₫.Giá hiện tại là: 28.778 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: JIS C 3307

Số lõi: 1

Giá gốc là: 40.586 ₫.Giá hiện tại là: 36.122 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 3.240 ₫.Giá hiện tại là: 2.884 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 4.223 ₫.Giá hiện tại là: 3.758 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 5.368 ₫.Giá hiện tại là: 4.778 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 7.754 ₫.Giá hiện tại là: 6.901 ₫.
- 19%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 47.941 ₫.Giá hiện tại là: 38.593 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 12.420 ₫.Giá hiện tại là: 11.054 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 19.354 ₫.Giá hiện tại là: 17.225 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 28.523 ₫.Giá hiện tại là: 25.385 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 590.512 ₫.Giá hiện tại là: 475.362 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 766.584 ₫.Giá hiện tại là: 617.100 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 907.978 ₫.Giá hiện tại là: 730.922 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 1.201.219 ₫.Giá hiện tại là: 966.981 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 125.539 ₫.Giá hiện tại là: 101.059 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 178.006 ₫.Giá hiện tại là: 143.295 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 255.874 ₫.Giá hiện tại là: 205.979 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 356.022 ₫.Giá hiện tại là: 286.598 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 466.614 ₫.Giá hiện tại là: 375.624 ₫.
- 11%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 8.824 ₫.Giá hiện tại là: 7.853 ₫.
- 19%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 60.232 ₫.Giá hiện tại là: 48.487 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 612.004 ₫.Giá hiện tại là: 492.663 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 790.106 ₫.Giá hiện tại là: 636.035 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 87.793 ₫.Giá hiện tại là: 70.673 ₫.
- 19%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 933.023 ₫.Giá hiện tại là: 751.084 ₫.
- 11%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 13.867 ₫.Giá hiện tại là: 12.342 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 1.229.742 ₫.Giá hiện tại là: 989.942 ₫.

Cáp Dân Dụng 1 Lõi Chính Hãng – Dây Điện 1 Lõi Lõi Đồng Chất Lượng Cao | Điện PK

Danh mục cáp dân dụng 1 lõi tại Công Ty TNHH Điện PK cung cấp các loại dây điện 1 lõi lõi đồng chất lượng cao dùng cho hệ thống điện nhà ở, văn phòng và công trình dân dụng. Sản phẩm đảm bảo dẫn điện ổn định, cách điện an toàn và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật điện hiện hành.

Dây điện 1 lõi là loại dây điện phổ biến nhất trong hệ thống điện dân dụng, thường được sử dụng để đi dây âm tường hoặc luồn trong ống điện. Nhờ cấu tạo lõi đồng dẫn điện tốt và lớp cách điện PVC bền bỉ, cáp dân dụng 1 lõi giúp hệ thống điện hoạt động ổn định và an toàn trong thời gian dài.

Điện PK phân phối các loại cáp dân dụng 1 lõi chính hãng với nhiều tiết diện khác nhau, phù hợp cho mọi nhu cầu thi công điện.


Cáp dân dụng 1 lõi là gì?

Cáp dân dụng 1 lõi là loại dây điện chỉ có một lõi dẫn điện, thường làm bằng đồng và được bọc lớp cách điện PVC.

Dây điện 1 lõi thường được sử dụng để:

  • Đi dây âm tường

  • Đi dây trong ống nhựa PVC

  • Đi dây điện chiếu sáng

  • Đi dây ổ cắm điện

  • Hệ thống điện nhà ở

Đây là loại dây điện được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống điện dân dụng.


Đặc điểm cáp dân dụng 1 lõi tại Điện PK

Các sản phẩm cáp dân dụng 1 lõi có các ưu điểm:

✔ Lõi đồng nguyên chất dẫn điện tốt

✔ Tiết diện đúng tiêu chuẩn

✔ Cách điện PVC an toàn

✔ Dễ thi công lắp đặt

✔ Ít sinh nhiệt

✔ Độ bền lâu dài

Dây điện 1 lõi chất lượng cao giúp hệ thống điện hoạt động ổn định và an toàn.


Các tiết diện dây điện 1 lõi phổ biến

Danh mục cáp dân dụng 1 lõi tại Điện PK bao gồm nhiều tiết diện:

Dây điện 1 lõi 1.0mm² – 1.5mm²

Ứng dụng:

  • Đèn chiếu sáng

  • Quạt điện

  • Thiết bị điện nhỏ


Dây điện 1 lõi 2.5mm²

Ứng dụng:

  • Ổ cắm điện

  • Thiết bị gia dụng

  • Máy giặt


Dây điện 1 lõi 4mm² – 6mm²

Ứng dụng:

  • Máy lạnh

  • Máy nước nóng

  • Bếp điện


Dây điện 1 lõi 10mm² trở lên

Ứng dụng:

  • Cấp nguồn tổng

  • Tủ điện

  • Nhà nhiều tầng


Ứng dụng cáp dân dụng 1 lõi

Cáp dân dụng 1 lõi được sử dụng rộng rãi trong:

  • Nhà ở dân dụng

  • Chung cư

  • Văn phòng

  • Cửa hàng

  • Nhà trọ

  • Trường học

Đây là loại dây điện không thể thiếu trong hệ thống điện nhà ở.


Hướng dẫn chọn dây điện 1 lõi

Việc lựa chọn đúng tiết diện dây điện giúp đảm bảo an toàn điện.

Hệ thống chiếu sáng

  • Nên dùng: 1.0mm² – 1.5mm²

Hệ thống ổ cắm

  • Nên dùng: 2.5mm²

Thiết bị công suất lớn

  • Nên dùng: 4mm² – 6mm²

Dây cấp nguồn tổng

  • Nên dùng: 6mm² – 16mm²

Chọn đúng dây điện giúp giảm sụt áp và tăng độ an toàn hệ thống điện.


Vì sao nên mua cáp dân dụng 1 lõi tại Điện PK

Công Ty TNHH Điện PK là đơn vị phân phối dây điện và cáp điện chính hãng.

Ưu điểm:

  • Hàng chính hãng

  • Tiết diện đúng tiêu chuẩn

  • Lõi đồng chất lượng cao

  • Giá cạnh tranh

  • Giao hàng nhanh

  • Tư vấn kỹ thuật

Điện PK hỗ trợ lựa chọn loại cáp dân dụng 1 lõi phù hợp với công suất sử dụng thực tế.


Điện PK – Nhà phân phối dây điện 1 lõi uy tín

Điện PK cung cấp dây điện 1 lõi cho:

  • Thợ điện

  • Nhà thầu điện

  • Công trình dân dụng

  • Nhà ở

Cam kết:

  • Hàng chính hãng

  • Đúng tiêu chuẩn

  • Đúng tiết diện

  • Đúng giá