Hiển thị tất cả 25 kết quả

- 11%

Series: VCmt

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 18.857 ₫.Giá hiện tại là: 16.783 ₫.
- 11%

Series: VCmt

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 23.868 ₫.Giá hiện tại là: 21.243 ₫.
- 11%

Series: VCmt

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 33.750 ₫.Giá hiện tại là: 30.038 ₫.
- 11%

Series: VCmt

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 53.114 ₫.Giá hiện tại là: 47.271 ₫.
- 11%

Series: VCmt

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 80.492 ₫.Giá hiện tại là: 71.638 ₫.
- 11%

Series: VCmt

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 121.435 ₫.Giá hiện tại là: 108.077 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 198.936 ₫.Giá hiện tại là: 153.579 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 323.363 ₫.Giá hiện tại là: 249.636 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 53.179 ₫.Giá hiện tại là: 42.543 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 458.136 ₫.Giá hiện tại là: 353.681 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 490.039 ₫.Giá hiện tại là: 378.310 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 647.039 ₫.Giá hiện tại là: 499.514 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 694.548 ₫.Giá hiện tại là: 536.191 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 80.600 ₫.Giá hiện tại là: 64.480 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 121.943 ₫.Giá hiện tại là: 97.554 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 18.587 ₫.Giá hiện tại là: 14.870 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 23.512 ₫.Giá hiện tại là: 18.810 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 33.966 ₫.Giá hiện tại là: 27.173 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 230.861 ₫.Giá hiện tại là: 178.225 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 359.694 ₫.Giá hiện tại là: 277.684 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 53.460 ₫.Giá hiện tại là: 42.768 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 543.197 ₫.Giá hiện tại là: 419.348 ₫.
- 23%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

Số lõi: 4

Giá gốc là: 746.820 ₫.Giá hiện tại là: 576.545 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 81.032 ₫.Giá hiện tại là: 64.826 ₫.
- 20%

Series: VVCm

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5

Số lõi: 4

Giá gốc là: 122.224 ₫.Giá hiện tại là: 97.779 ₫.

Cáp Dân Dụng 4 Lõi Chính Hãng – Dây Điện 4 Lõi Lõi Đồng Chất Lượng Cao | Điện PK

Danh mục cáp dân dụng 4 lõi tại Công Ty TNHH Điện PK cung cấp các loại dây điện 4 lõi lõi đồng chính hãng dùng cho hệ thống điện dân dụng và công trình yêu cầu cấp nguồn nhiều pha. Sản phẩm đảm bảo dẫn điện ổn định, cách điện an toàn và đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật điện hiện hành.

Dây điện 4 lõi thường được sử dụng để cấp điện cho hệ thống điện 3 pha hoặc cấp nguồn tổng cho nhà ở nhiều tầng, nhà xưởng nhỏ và công trình dân dụng. Nhờ cấu tạo nhiều lõi dẫn điện và lớp vỏ cách điện bền bỉ, cáp dân dụng 4 lõi giúp hệ thống điện hoạt động ổn định và an toàn trong thời gian dài.

Điện PK phân phối các loại cáp dân dụng 4 lõi với nhiều tiết diện khác nhau, phù hợp cho nhiều nhu cầu thi công điện.


Cáp dân dụng 4 lõi là gì?

Cáp dân dụng 4 lõi là loại cáp điện gồm bốn lõi dẫn điện bằng đồng được bọc cách điện riêng biệt và có lớp vỏ bảo vệ bên ngoài.

Dây điện 4 lõi thường được sử dụng để:

  • Hệ thống điện 3 pha

  • Cấp điện tủ điện tổng

  • Cấp nguồn nhà xưởng nhỏ

  • Cấp nguồn tổng nhà ở

  • Thiết bị công suất lớn

Cáp điện 4 lõi thường được sử dụng trong các hệ thống điện yêu cầu tải điện lớn và ổn định.


Đặc điểm cáp dân dụng 4 lõi tại Điện PK

Các sản phẩm cáp dân dụng 4 lõi có nhiều ưu điểm:

✔ Lõi đồng nguyên chất dẫn điện tốt

✔ Tiết diện đúng tiêu chuẩn

✔ Cách điện PVC bền bỉ

✔ Chịu tải cao

✔ Độ bền cơ học tốt

✔ Hoạt động ổn định lâu dài

Cáp điện 4 lõi chất lượng cao giúp hệ thống điện hoạt động ổn định và hạn chế sụt áp.


Các tiết diện dây điện 4 lõi phổ biến

Danh mục cáp dân dụng 4 lõi tại Điện PK bao gồm nhiều tiết diện:

Dây điện 4 lõi 1.5mm² – 2.5mm²

Ứng dụng:

  • Thiết bị điện nhỏ

  • Hệ thống điện nhẹ

  • Thiết bị điện dân dụng


Dây điện 4 lõi 4mm² – 6mm²

Ứng dụng:

  • Máy lạnh

  • Máy bơm nước

  • Thiết bị điện công suất lớn


Dây điện 4 lõi 10mm² – 25mm²

Ứng dụng:

  • Cấp nguồn tổng

  • Tủ điện

  • Nhà nhiều tầng

  • Nhà xưởng nhỏ


Ứng dụng cáp dân dụng 4 lõi

Cáp dân dụng 4 lõi được sử dụng trong:

  • Nhà ở dân dụng

  • Nhà phố

  • Chung cư

  • Nhà xưởng nhỏ

  • Văn phòng

  • Công trình dân dụng

Đây là loại dây điện thường được sử dụng trong hệ thống điện 3 pha dân dụng.


Hướng dẫn chọn dây điện 4 lõi

Chọn đúng tiết diện dây điện giúp hệ thống điện hoạt động ổn định.

Hệ thống điện nhẹ

  • Nên dùng: 1.5mm² – 2.5mm²

Thiết bị công suất lớn

  • Nên dùng: 4mm² – 6mm²

Cấp nguồn tổng

  • Nên dùng: 10mm² – 25mm²

Việc chọn đúng tiết diện giúp giảm tổn hao điện năng và tăng độ an toàn điện.


Vì sao nên mua cáp dân dụng 4 lõi tại Điện PK

Công Ty TNHH Điện PK là đơn vị phân phối dây điện và cáp điện chính hãng.

Ưu điểm:

  • Hàng chính hãng

  • Tiết diện đúng tiêu chuẩn

  • Lõi đồng chất lượng cao

  • Giá cạnh tranh

  • Giao hàng nhanh

  • Tư vấn kỹ thuật

Điện PK hỗ trợ lựa chọn loại cáp dân dụng 4 lõi phù hợp với công suất sử dụng và hệ thống điện thực tế.


Điện PK – Nhà phân phối dây điện 4 lõi uy tín

Điện PK cung cấp dây điện 4 lõi cho:

  • Nhà thầu điện

  • Công trình dân dụng

  • Nhà ở

  • Nhà xưởng nhỏ

Cam kết:

  • Hàng chính hãng

  • Đúng tiêu chuẩn

  • Đúng tiết diện

  • Đúng giá