Cadivi CVV/DSTA 4×240 cáp điện lực hạ thế 4 lõi ruột dẫn đồng:
1. Thông tin chung:
– Cáp CVV/DATA, CVV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
2. Tiêu chuẩn áp dụng:
– TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
– TCVN 6612/ IEC 60228
3. Nhận biết lõi:
Bằng màu cách điện:
+ Cáp 1 lõi: Màu đen.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
+ Cáp 1 lõi: không vạch.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
4. Thông tin kỹ thuật:
– Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
– Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 oC.
– Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
+ 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
+ 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
5. Ghi chú:
– CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
– (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Cadivi CVV/DSTA 4×240 cáp điện lực hạ thế 4 lõi ruột dẫn đồng
Giá gốc là: 5.274.730 ₫.3.560.443 ₫Giá hiện tại là: 3.560.443 ₫.
Cadivi CVV/DSTA 4×240 cáp điện lực hạ thế 4 lõi ruột đồng. Loại cáp điện lực hạ thế, cách điện PVC 70°C, võ bọc PVC – TCVN 5935-1, 0.6/1kV
Dịch vụ trọn gói dành cho khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi:
- Giao hàng toàn quốc.
- Bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ 1 đổi 1 do lỗi kỹ thuật
- Tư vấn, đề xuất cho khách sản phẩm phù hợp, tiết kiệm điện.
- Có khuyến mãi thêm khi mua đơn hàng lớn.
- Giá khuyến mại từ 25% đến 55% tuỳ thời điểm, liên hệ ngay để được giá tốt nhất.
| Series | CVV/DSTA |
|---|---|
| Mặt cắt danh định (mm2) | 240 |
| Số lõi | 4 |
| Chất liệu | đồng |
| Điện áp danh định (Uo/U) | 0.6/1kV |
| Tiêu chuẩn | TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228 |
| Đơn vị tính | mét |
| Bảo hành | 1 Năm |
| Đóng gói | Cuộn |
| Loại đây | cáp điện lực hạ thế |
| Số sợi ruột dẫn | CC |
| Đường kính sợi dẫn (mm) | 0 |
| Đường kính ruột dẫn (mm) | 18.03 |
| C.Dày cách điện(mm) | 2.2 |
| Chiều dày vỏ(mm) | 2.8 |
| Điện trở dây-20oC | 2.8 |
| Đường kính tổng(mm) | 61.2 |
| Khối lượng tổng (kg/km) | 10650 |
| Điện trở dây T.T | 0.153 |
| Số sợi ruột dẫn dây T.tính | CC |













