Cadivi DVV 4×1.5 cáp điều khiển 4 lõi 7 sợi dẫn đồng /lõi:
1. Thông tin chung:
– Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu DVV sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
2. Tiêu chuẩn áp dụng:
– TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
– TCVN 6612 / IEC 60228
– Hoặc JIS C 3401-1992
3. Nhận biết lõi bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
4. Đặc tính kỹ thuật:
– Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 oC.
– Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC.
5. Ghi chú:
– (*): Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Cadivi DVV 4×1.5 cáp điều khiển 4 lõi 7 sợi dẫn đồng /lõi
Giá gốc là: 48.020 ₫.32.414 ₫Giá hiện tại là: 32.414 ₫.
Cadivi DVV 4×1.5 (4×7/0.52) cáp điều khiển 4 lõi – 7 sợi dẫn đồng /lõi. Loại cáp điều khiển, cách điện PVC 70°C, võ bọc PVC – TCVN 5935-1, 0.6/1kV
Dịch vụ trọn gói dành cho khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi:
- Giao hàng toàn quốc.
- Bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ 1 đổi 1 do lỗi kỹ thuật
- Tư vấn, đề xuất cho khách sản phẩm phù hợp, tiết kiệm điện.
- Có khuyến mãi thêm khi mua đơn hàng lớn.
- Giá khuyến mại từ 25% đến 55% tuỳ thời điểm, liên hệ ngay để được giá tốt nhất.
| Series | DVV |
|---|---|
| Mặt cắt danh định (mm2) | 1.5 |
| Số lõi | 4 |
| Chất liệu | đồng |
| Điện áp danh định (Uo/U) | 0.6/1kV |
| Tiêu chuẩn | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 6612 / IEC 60228 Hoặc JIS C 3401-1992 |
| Đơn vị tính | mét |
| Bảo hành | 1 Năm |
| Đóng gói | Cuộn |
| Loại đây | Cáp điều khiển (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) - DVV, Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0.6/1kV |
| Số sợi ruột dẫn | 7 |
| Đường kính sợi dẫn (mm) | 0.52 |
| Đường kính ruột dẫn (mm) | 1.56 |
| C.Dày cách điện(mm) | 0.8 |
| Chiều dày vỏ(mm) | 1.8 |
| Điện trở dây-20oC | 1.8 |
| Đường kính tổng(mm) | 11.1 |
| Khối lượng tổng (kg/km) | 162 |

















