Cáp điện Cadivi AsXV 300/39 – 12/20(24)kV cáp trung kế 1 lõi 61 sợi ruột dẫn nhôm
1. TỔNG QUAN
– Cáp trung thế có màn chắn dùng để truyền tải, phân phối điện, tần số 50 Hz, lắp đặt trên không, đi trong thang cáp, máng, chôn trực tiếp trong đất hoặc trong ống.
– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90 0C.
– Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250 0C, với thời gian không quá 5 giây.
2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất Cáp trung thế với các cấp điện áp như sau:
– Cấp điện áp U0/U (Um): 3,6/6 (7,2) – 6/10 (12)
– 8,7/15 (17,5) – 12/20 (24) hoặc 12,7/22 (24)
– 18/30 (36) – 20/35 (40,5) kV: theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995/ IEC502
– Kiểu chống thấm:
• Cáp có chất chống thấm ruột dẫn (/WBC).
• Chống thấm tại màn chắn kim loại (/WBS)
• Chống thấm chung (/WBF).
• Hoặc cùng phối hợp các kiểu trên.
– Kiểu có yêu cầu chậm cháy (/FRT) và/hoặc (/LSHF): Cáp sử dụng một số vật liệu có tính hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa và/hoặc ít khói, không khí halogen khi bị hỏa hoạn.
3. CÁC CHỦNG LOẠI CÁP
Cáp trung thế không có lớp giáp bảo vệ:
– Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/S, CXV/Shh (1 lõi); CXV/SE, CXV/SEhh (3 lõi)
– Ruột đồng,cách điện XLPE, vỏ HDPE: CXE/S (1-lõi); CXE/SE (3-lõi)
– Ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC: AXV/S (1-lõi); AXV/SE (3-lõi)
– Ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ HDPE: AXE/S (1-lõi); AXE/SE (3-lõi)
Cáp trung thế giáp băng kim loại bảo vệ:
– Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ, vỏ PVC: CXV/S/DATA, CXV/Shh/DATA (1-lõi); CXV/SE/DSTA, CXV/SEhh/DSTA (3-lõi)
– Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ, vỏ HDPE: CXE/S/DATA (1-lõi); CXE/SE/DSTA (3-lõi).
– Ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ, vỏ PVC: AXV/S/DATA (1-lõi); AXV/SE/DSTA (3-lõi)
– Ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ, vỏ HDPE: AXE/S/DATA (1-lõi); AXE/SE/DSTA (3-lõi).
Cáp trung thế giáp sợi kim loại bảo vệ:
– Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp sợi kim loại bảo vệ, vỏ PVC: CXV/S/AWA, CXV/Shh/AWA (1-lõi); CXV/SE/SWA, CXV/SEhh/SWA (3-lõi).
– Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp sợi kim loại bảo vệ, vỏ HDPE: CXE/S/AWA (1-lõi); CXE/SE/SWA (3-lõi).
– Ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp sợi kim loại bảo vệ, vỏ PVC: AXV/S/AWA (1-lõi); AXV/SE/SWA (3-lõi).
– Ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp sợi kim loại bảo vệ, vỏ HDPE: AXE/S/AWA. (1-lõi); AXE/SE/SWA (3-lõi).
Cáp điện Cadivi AsXV 300/39 – 12/20(24)kV cáp trung kế 1 lõi 61 sợi ruột dẫn nhôm
Giá gốc là: 281.710 ₫.173.252 ₫Giá hiện tại là: 173.252 ₫.
Cáp điện Cadivi AsXV 300/39 – 12/20(24)kV. Cáp trung thế treo (ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) – AsXV. Theo TCVN 5935/IEC 502 – 12/20 (24)kV hoặc 12,7/22 (24)kV
Dịch vụ trọn gói dành cho khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi:
- Giao hàng toàn quốc.
- Bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ 1 đổi 1 do lỗi kỹ thuật
- Tư vấn, đề xuất cho khách sản phẩm phù hợp, tiết kiệm điện.
- Có khuyến mãi thêm khi mua đơn hàng lớn.
- Giá khuyến mại từ 25% đến 55% tuỳ thời điểm, liên hệ ngay để được giá tốt nhất.
| Series | AsXV |
|---|---|
| Mặt cắt danh định (mm2) | 300 |
| Số lõi | 1 |
| Chất liệu | Nhôm |
| Điện áp danh định (Uo/U) | 12/20(24)kV |
| Tiêu chuẩn | TCVN 5935-2/IEC60502-1995 |
| Đơn vị tính | mét |
| Bảo hành | 1 Năm |
| Đóng gói | Cuộn |
| Loại đây | Cáp trung thế treo (ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) - AsXV. Theo TCVN 5935/IEC 502 - 12/20 (24)kV hoặc 12,7/22 (24)kV |
| Số sợi ruột dẫn | 61 |
| Đường kính sợi dẫn (mm) | 2.52 |
| C.Dày cách điện(mm) | 5.5 |
















