Cáp điện CVV/DSTA 3×35 thương hiệu Lion. Loại đây 35, có 3 lõi – ruột dẫn gồm 7 sợi – thuộc loại Cáp hạ thế có giáp bảo vệ:
TIÊU CHUẨN:
– TCVN 5935 -1 (IEC 60502 – 1)
– IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3
– BS 4066 – 1, 3
CẤU TRÚC CÁP:
– Ruột dẫn: Sợi đồng ủ mềm cấp 2 theo IEC 60228
– Cách điện: PVC
– Chất độn: PP quấn PET hoặc PVC, lớp bọc bên trong PVC
– Giáp kim loại: 2 dải băng thép hoặc nhôm
– Vỏ bảo vệ: FR – PVC
NHẬN BIẾT LÕI:
* Bằng màu cách điện:
– Cáp 1 lõi: màu đen
– Cáp nhiều lõi: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh),
4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen).
* Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
– Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV
– Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70oC
– Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s:
Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm2: 140oC
Đối với tiết diện ruột dẫn 300 mm2: 160oC
– Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp)
ỨNG DỤNG:
– Lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…
Lion CVV/DSTA 3×35 cáp hạ thế có giáp bảo vệ 3 lõi – 7 sợi ruột dẫn đồng /lõi
Giá gốc là: 553.154 ₫.427.035 ₫Giá hiện tại là: 427.035 ₫.
Dây điện CVV/DSTA 3×35 Lion, chịu điện áp 0.6/1kV. Tiết điện 35 có 3 lõi ruột đồng – cáp hạ thế có giáp bảo vệ ruột chứa 7 sợi dẫn mỗi lõi
Dịch vụ trọn gói dành cho khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi:
- Giao hàng toàn quốc.
- Bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ 1 đổi 1 do lỗi kỹ thuật
- Tư vấn, đề xuất cho khách sản phẩm phù hợp, tiết kiệm điện.
- Có khuyến mãi thêm khi mua đơn hàng lớn.
- Giá khuyến mại từ 25% đến 55% tuỳ thời điểm, liên hệ ngay để được giá tốt nhất.
| Series | CVV/DSTA |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 5935-1 |
| Số lõi | 3 |
| Chất liệu lõi ruột | Đồng |
| Loại đây | Cáp hạ thế có giáp bảo vệ |
| Đơn vị tính | mét |
| Bảo hành | 1 Năm |
| Đóng gói | Cuộn |
| Chất liệu | Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ, từ 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ PVC. |
| Mặt cắt danh định (mm2) | 35 |
| Số sợi ruột dẫn | 7 |
| Đường kính ruột dẫn (mm) | 6.9 |
| Đường kính tổng gần đúng (mm) | 29.4 |
| Khối lượng tổng (kg/km) | 1823 |
| Điện áp danh định (Uo/U) | 0.6/1kV |


















