Cáp điện CY 2×0.75 thương hiệu Lion. Loại đây 0.75, có 2 lõi – ruột dẫn gồm 24 sợi – thuộc loại Cáp có màn chắn chống nhiễu:
TIÊU CHUẨN:
– TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 74); TCVN 6612
– IEC 60227 – 7 (60227 IEC 74); IEC 60228
CẤU TRÚC CÁP:
– Ruột dẫn: Sợi đồng ủ mềm cấp 5 theo IEC 60228
– Số lượng ruột dẫn: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 18, 27
– Cách điện: PVC/D
– Màn chắn chống nhiễu: Sợi đồng đan lưới theo IEC 60227 – 7
– Vỏ bảo vệ: PVC/ST9 chịu dầu
NHẬN BIẾT LÕI:
– 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách
điện màu đen.
– 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên
nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng.
– Vỏ bọc: Màu đen, vàng sọc xanh lá hoặc theo yêu cầu
khách hàng.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
– Điện áp danh định Uo/U: 300/500V
– Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70oC
– Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp)
ỨNG DỤNG:
– Kết nối các bộ phận của máy móc được sử dụng cho mục đích sản xuất bao gồm máy công cụ, nơi cần có một số mức độ bảo vệ chống lại nhiễu điện từ.
Lion CY 2×0.75 (2×24/0.2) cáp có màn chắn chống nhiễu 2 lõi – 24 sợi ruột dẫn đồng /lõi
Giá gốc là: 29.441 ₫.22.728 ₫Giá hiện tại là: 22.728 ₫.
Dây điện CY 2×0.75 Lion, chịu điện áp 300/500V. Tiết điện 0.75 có 2 lõi ruột đồng – cáp có màn chắn chống nhiễu ruột chứa 24 sợi dẫn mỗi lõi
Dịch vụ trọn gói dành cho khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi:
- Giao hàng toàn quốc.
- Bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ 1 đổi 1 do lỗi kỹ thuật
- Tư vấn, đề xuất cho khách sản phẩm phù hợp, tiết kiệm điện.
- Có khuyến mãi thêm khi mua đơn hàng lớn.
- Giá khuyến mại từ 25% đến 55% tuỳ thời điểm, liên hệ ngay để được giá tốt nhất.
| Series | CY |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 6610-7 |
| Số lõi | 2 |
| Chất liệu lõi ruột | Đồng |
| Loại đây | Cáp có màn chắn chống nhiễu |
| Đơn vị tính | mét |
| Bảo hành | 1 Năm |
| Đóng gói | Cuộn |
| Chất liệu | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu, từ 2 đến 27 lõi, ruột đồng mềm, cách điện PVC, vỏ PVC chịu dầu. |
| Mặt cắt danh định (mm2) | 0.75 |
| Số sợi ruột dẫn | 24 |
| Đường kính sợi ruột dẫn (mm) | 0.2 |
| Đường kính ruột dẫn (mm) | 1.1 |
| Đường kính tổng gần đúng (mm) | 8.6 |
| Khối lượng tổng (kg/km) | 101 |
| Điện áp danh định (Uo/U) | 300/500V |


















