Hiển thị 1–32 của 169 kết quả

- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 6.502 ₫.Giá hiện tại là: 5.787 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 8.932 ₫.Giá hiện tại là: 7.949 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: JIS C 3307

Số lõi: 1

Giá gốc là: 10.811 ₫.Giá hiện tại là: 9.622 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 14.569 ₫.Giá hiện tại là: 12.966 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 22.032 ₫.Giá hiện tại là: 19.608 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 32.335 ₫.Giá hiện tại là: 28.778 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: JIS C 3307

Số lõi: 1

Giá gốc là: 40.586 ₫.Giá hiện tại là: 36.122 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 3.240 ₫.Giá hiện tại là: 2.884 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 4.223 ₫.Giá hiện tại là: 3.758 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 5.368 ₫.Giá hiện tại là: 4.778 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 7.754 ₫.Giá hiện tại là: 6.901 ₫.
- 19%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 47.941 ₫.Giá hiện tại là: 38.593 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 12.420 ₫.Giá hiện tại là: 11.054 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 19.354 ₫.Giá hiện tại là: 17.225 ₫.
- 11%

Series: VC/LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Số lõi: 1

Giá gốc là: 28.523 ₫.Giá hiện tại là: 25.385 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 590.512 ₫.Giá hiện tại là: 475.362 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 766.584 ₫.Giá hiện tại là: 617.100 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 907.978 ₫.Giá hiện tại là: 730.922 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 1.201.219 ₫.Giá hiện tại là: 966.981 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 125.539 ₫.Giá hiện tại là: 101.059 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 178.006 ₫.Giá hiện tại là: 143.295 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 255.874 ₫.Giá hiện tại là: 205.979 ₫.
- 19%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 356.022 ₫.Giá hiện tại là: 286.598 ₫.
- 20%

Series: VCm

Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Số lõi: 1

Giá gốc là: 466.614 ₫.Giá hiện tại là: 375.624 ₫.
- 11%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 8.824 ₫.Giá hiện tại là: 7.853 ₫.
- 19%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 60.232 ₫.Giá hiện tại là: 48.487 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 612.004 ₫.Giá hiện tại là: 492.663 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 790.106 ₫.Giá hiện tại là: 636.035 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 87.793 ₫.Giá hiện tại là: 70.673 ₫.
- 19%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 933.023 ₫.Giá hiện tại là: 751.084 ₫.
- 11%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 13.867 ₫.Giá hiện tại là: 12.342 ₫.
- 20%

Series: VCM/HR-LF

Tiêu chuẩn: TCVN 6612 / IEC 60228. TCVN 5935-1 /IEC 60502-1 . UL 758.

Số lõi: 1

Giá gốc là: 1.229.742 ₫.Giá hiện tại là: 989.942 ₫.

Dây Cáp Điện Dân Dụng Chính Hãng – An Toàn Cho Mọi Công Trình | Điện PK

Danh mục dây cáp điện dân dụng tại Công Ty TNHH Điện PK cung cấp các loại dây điện lõi đồng chất lượng cao dùng cho nhà ở, căn hộ, văn phòng và công trình dân dụng. Sản phẩm đảm bảo dẫn điện ổn định, an toàn và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật điện hiện hành.

Dây cáp điện dân dụng được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện sinh hoạt như cấp nguồn cho đèn chiếu sáng, ổ cắm điện, máy lạnh, máy nước nóng và các thiết bị điện gia đình. Việc lựa chọn đúng loại dây điện sẽ giúp hệ thống điện vận hành ổn định, giảm tổn hao điện năng và đảm bảo an toàn lâu dài.

Điện PK phân phối các loại dây điện dân dụng chính hãng với nhiều tiết diện khác nhau, phù hợp cho mọi nhu cầu thi công điện.


Các loại dây cáp điện dân dụng tại Điện PK

Danh mục dây cáp điện dân dụng bao gồm các loại phổ biến:

Dây điện đơn lõi đồng

  • Dây điện CV

  • Dây điện VCm

  • Dây điện mềm

  • Dây điện luồn ống

Phù hợp:

  • Đi dây âm tường

  • Đi dây trong ống PVC

  • Hệ thống điện chiếu sáng

  • Hệ thống ổ cắm điện


Dây điện đôi và dây điện nhiều lõi

  • Dây điện 2 lõi

  • Dây điện mềm 2 lõi

  • Dây điện bọc tròn

  • Dây điện bọc dẹt

Phù hợp:

  • Đi dây nổi

  • Thiết bị điện gia dụng

  • Máy bơm nước

  • Quạt điện


Cáp điện dân dụng nhiều lõi

  • Cáp điện CVV

  • Cáp điện CXV

  • Cáp điện bọc PVC

  • Cáp điện bọc XLPE

Phù hợp:

  • Cấp nguồn tổng

  • Tủ điện gia đình

  • Nhà phố

  • Chung cư


Ưu điểm dây cáp điện dân dụng tại Điện PK

✔ Lõi đồng nguyên chất dẫn điện tốt

✔ Cách điện PVC an toàn

✔ Ít sinh nhiệt khi tải cao

✔ Chống cháy lan tốt

✔ Tuổi thọ sử dụng lâu dài

✔ Độ bền cơ học cao

Dây điện dân dụng tại Điện PK được lựa chọn phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài.


Hướng dẫn chọn dây cáp điện dân dụng

Việc chọn tiết diện dây điện phù hợp giúp đảm bảo an toàn điện và tiết kiệm chi phí.

Dây điện chiếu sáng

  • Thường sử dụng: 1.0mm² – 1.5mm²

Dây điện ổ cắm

  • Thường sử dụng: 2.5mm²

Dây cấp nguồn tổng

  • Thường sử dụng: 4mm² – 10mm²

Dây điện máy lạnh

  • Thường sử dụng: 2.5mm² – 4mm²

Việc chọn sai tiết diện dây điện có thể gây nóng dây, sụt áp và mất an toàn điện.


Ứng dụng dây cáp điện dân dụng

Dây điện dân dụng được sử dụng trong:

  • Nhà ở

  • Căn hộ chung cư

  • Văn phòng

  • Cửa hàng

  • Trường học

  • Khách sạn

  • Nhà trọ


Vì sao nên mua dây cáp điện dân dụng tại Điện PK

Công Ty TNHH Điện PK là đơn vị chuyên phân phối thiết bị điện và dây cáp điện chính hãng.

Ưu điểm khi mua tại Điện PK:

  • Sản phẩm chính hãng

  • Đầy đủ CO CQ

  • Giá cạnh tranh

  • Giao hàng nhanh

  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí

  • Hỗ trợ công trình

Điện PK giúp khách hàng lựa chọn đúng loại dây điện phù hợp với công suất sử dụng và tiêu chuẩn an toàn điện.


Điện PK – Nhà phân phối dây điện dân dụng uy tín

Điện PK cung cấp giải pháp dây điện dân dụng cho:

  • Nhà thầu điện

  • Công trình dân dụng

  • Chủ nhà

  • Kỹ sư điện

Cam kết:

  • Hàng chính hãng

  • Đúng tiêu chuẩn

  • Đúng tiết diện

  • Đúng giá